Một số hàm xử lý mảng trong php

04:38 04/04/2018   Giang Hùng Việt

Trong bài viết này mình sẽ liệt kê danh sách các hàm xử lý mảng hay sử dụng 

1. array_push()

Cú pháp: array_push($array, $add_value1, $add_value2, $add_value…)

Công dụng: Thêm vào cuối mảng $array một hoặc nhiều phần tử với các giá trị tương ứng biến $add_value truyền vào.

Ví dụ:

$stack = array("A", "B");
array_push($stack, "C", "D");
print_r($stack);
/* Kết quả
Array
(
    [0] => A
    [1] => B
    [2] => C
    [3] => D
)
*/

2. array_pop()

Cú pháp: array_pop($array).

Công dụng: Xóa trong mảng $array phần tử cuối cùng và trả về phần tử đã xóa.

Ví dụ:

$stack = array("A", "B", "C", "D","E");
$fruit = array_pop($stack);
print_r($stack);
  
/* Biến $stack sẽ còn 4 giá trị
Array (
    [0] => A
    [1] => B
    [2] => C
    [3] => D
)
Còn biến $fruit sẽ có giá trị là E
*/

3. count()

Cú pháp: count($array)

Công dụng: đếm số lượng phần tử của mảng.

Ví dụ: 

$arr = array(1, 2, 3);
echo "So luong phan tu cua mang: ".count($arr);
//kết quả: So luong phan tu cua mang: 3

4. array_search()

Cú pháp: array_search($value_search, $array_name)

Công dụng: 

Trong đó: $value_search là từ khóa tìm kiếm - có thể có các kiểu như int, string, ...

               $array_name là mảng tìm kiếm

Ví dụ: Tìm giá trị '1' trong mảng $arr có 3 phần tử '1' '2' '3'

$arr = array(1, 2, 3);
$found = array_search(1, $arr);

5. is_array()

Cú pháp: is_array($variable)

Công dụng: Kiểm tra một biến có phải kiểu mảng hay không, kết quả trả về true nếu phải và false nếu không phải.

Ví dụ: 

$variable1 = array();
$variable2 = '';
  
// Kết quả trả về true var_dump($variable1);
// Kết quả trả về false var_dump($variable2);

6. in_array()

Cú pháp: in_array($needle, $haystackarray)

Công dụng: Kiểm tra giá trị $needle có nằm trong mảng $haystackarray không. trả về true nếu có và flase nếu không có.

Ví dụ: 

$haystackarray = array('A', 'B', 'C');
  
// Kết quả là true
var_dump(in_array('A', $haystackarray));
  
// Kết quả là false
var_dump(in_array('D', $haystackarray));

7. array_unique()

Cú pháp: array_unique($array)

Công dụng: Loại bỏ giá trị trùng trong mảng $array.

Ví dụ: 

$array = array('sudo', 'sudo');
$result = array_unique($array);
  
// Kết quả mảng chỉ còn 1 giá trị sudo
var_dump($result);

8. array_values ()

Cú pháp: array_values($array)

Công dụng: Chuyển mảng $array sang dạng mảng chỉ mục

Ví dụ: 

$array = array(
    'u' => 'username',
    'p' => 'password'
);
  
var_dump(array_values($array));
/* Kêt quả của mảng là array(
    0 => username,
    1 => password
) */

9. array_key_exists()

Cú pháp: array_key_exists($key, $array)

Công dụng: Kiểm tra key $key có tồn tại trong mảng $array không, trả về true nếu có và false nếu không có.

Ví dụ:

$searcharray = array(
    'username' => 'sudo',
    'email' => 'info@sudo.vn',
    'website' => 'sudo.vn'
);
  
// Trả về true
var_dump(array_key_exists('username', $searcharray));
  
// Trả về false
var_dump(array_key_exists('password', $searcharray));

10. array_combine()

Cú pháp: array_combine($array_keys, $array_values)

Công dụng: Trộn 2 mảng $array_keys và $array_values thành một mảng kết hợp với $array_keys là danh sách keys, $array_value là danh sách value tương ứng với key. Điều kiện là 2 mảng này phải bằng nhau.

Ví dụ: 

$array_keys = array('a', 'b', 'c');
$array_values = array('one', 'two', 'three');
print_r(array_combine($array_keys, $array_values));
/* kết quả:
Array(
[a] => one
[b] => two
[c] => three;
)*/;

11. array_count_values()

Cú pháp: array_count_values($array)

Công dụng: Đếm số lần xuất hiện của các phần tử giống nhau trong mảng $array và trả về một mảng kết quả.

Ví dụ: 

$array = array(1, "hello", 1, "world", "hello");
print_r(array_count_values($array));
/* Kết quả:
Array (
[1] => 2;
[hello] => 2;
[world] => 1
)*/

12. array_slice()

Cú pháp: array_slice(array $array , int $offset)

Công dụng: Cắt mảng một cách chính xác

Ví dụ: 

    $arr = array(1, 2, 3, 4, 5);
    print_r(array_slice($arr, 2));
    //Kết quả: array([0] => 3 [1] => 4 [2] => 5)
    print_r(array_slice($arr, 2,2));
    //Kết quả: array([0] => 3 [1] => 4)
    print_r(array_slice($arr, 1,-1));
    //Kết quả: array([0] => 2 [1] => 3 [2] => 4)
    print_r(array_slice($arr, 1,-1, TRUE));
    //Kết quả: array([1] => 2 [2] => 3 [3] => 4)

 Mong rằng bài viết hữu ích với bạn!